Chương trình đào tạo: 18BMS-CC

DANH SÁCH HỌC PHẦN CHUNG

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số TC Tự chọn Học phần tiên quyết Học phần học trước Song hành với học phần
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 1 BSB12071 Core Skill in Biomedical Science 1 2.0
2 1 BSB13072 Organic Chemistry 3.0 ( English for Academic Purposes 2 - BEB17006 )
3 1 BEB12001 Academic Skills 2.0
4 1 BEB12002 Applied Computer Skills 2.0
5 1 BSB13073 Bio Chemistry 3.0 ( English for Academic Purposes 1 - BEB17005 và English for Academic Purposes 2 - BEB17006 )
6 1 BSB13074 Microbiology 3.0 ( English for Academic Purposes 1 - BEB17005 )
7 1 BSB23075 Molecular Biology 3.0 ( English for Academic Purposes 1 - BEB17005 )
8 1 BSB13087 Biomedical Mathematics 3.0 ( English for Academic Purposes 2 - BEB17006 )
9 1 BSB22078 Principles of Immunology 2.0 ( English for Academic Purposes 1 - BEB17005 )
10 1 BSB12079 Physiology 2.0 ( English for Academic Purposes 1 - BEB17005 )
11 1 BSB23076 Cellular Biology 3.0 ( English for Academic Purposes 1 - BEB17005 )
12 1 BSB23083 Applied Microbial Engineering 3.0
13 1 BEB12003 Communication Skills 2.0
14 1 BEB13004 Personal Development Planning 3.0
15 1 BEB11013 UK culture and Education 1.0
16 1 BSB22082 Molecular Genetics 2.0 ( English for Academic Purposes 1 - BEB17005 )
17 1 BSB22081 Human Development and Anatomy 2.0 ( English for Academic Purposes 1 - BEB17005 )
18 1 BSB23084 Molecular Pathology 3.0
19 1 BSB22088 Metabolism 2.0 ( Bio Chemistry - BSB13073 )
20 1 BSB22085 Endrocrinology 2.0 ( Bio Chemistry - BSB13073 )
21 1 BSB23077 Genetics 3.0
22 1 BSB12080 Biomedical Physics 2.0
23 1 BEB22029 Politics 1: Principles of Marxism-Leninism I 2.0
24 1 BEB22034 Politics 2: Ho Chi Minh Ideology 2.0
25 1 BEB33054 Politics 3: Principles of Marxism-Lennism II 3.0
26 1 BEB43060 Politics 4: The revolution road of the communist party of VN 3.0
27 1 BSB32092 Medical Biochemistry 2.0 ( Bio Chemistry - BSB13073 )
28 1 BSB23086 Biomedical Technology 3.0 ( Bio Chemistry - BSB13073 và Physiology - BSB12079 )
29 1 BSB33090 Cellular Engineering 3.0 ( Physiology - BSB12079 và Cellular Biology - BSB23076 )
30 1 BSB33903 Genetics Technology 3.0 ( Molecular Biology - BSB23075 )
31 1 BEB13071 English for Academic Purposes - L1 3.0
32 1 BEB15072 English for Academic Purposes - L2 5.0
33 1 BEB15073 English for Academic Purposes - L3 5.0
34 1 BEB15074 English for Academic Purposes - L4 5.0
35 1 BEB15075 English for Academic Purposes - L5 5.0
Ghi chú:
  • Nếu học phần (4) có học phần song hành (9) thì chỉ có thể đăng ký học phần (4) đó khi đã học học phần song hành (9) ở kỳ trước hoặc đăng ký học phần song hành (9) trong cùng học kỳ;
  • Điều kiện làm Đồ án tốt nghiệp không thể hiện đầy đủ trong bảng mà cần phải xem ở Quy định đào tạo của Trường . Phòng Đào tạo xét & công bố sinh viên đủ điều kiện nhận ở đầu học kỳ chính;
  • Học phần thay thế khi: a/ Có sự thay đổi về Chương trình đào tạo nhưng bạn chưa tích lũy được học phần nào đó ở phiên bản cũ, b/ Trong CTĐT có tùy chọn học phần thay thế như Giáo dục thể chất (dành cho nam, nữ, sinh viên yếu sức khỏe,..), ngoại ngữ (cần chọn học theo 1 ngoại ngữ trong số cung ứng: Anh, Pháp. Đối với sinh viên nước ngoài thì chọn Việt ngữ).

DANH MỤC HỌC PHẦN THAY THẾ

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Thay thế cho học phần
Không có học phần thay thế nào trong CTĐT.