Chương trình đào tạo: 15IBM-CC

DANH SÁCH HỌC PHẦN CHUNG

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số TC Tự chọn Học phần tiên quyết Học phần học trước Song hành với học phần
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 1 BEB11013 UK culture and Education 1.0
2 1 BEB12003 Communication Skills 2.0
3 1 BEB13004 Personal Development Planning 3.0
4 1 BEB12001 Academic Skills 2.0
5 1 BEB12002 Applied Computer Skills 2.0
6 1 BEB17005 English for Academic Purposes 1 7.0
7 2 BEB17006 English for Academic Purposes 2 7.0 ( English for Academic Purposes 1 - BEB17005 )
8 2 BEB12007 IELTS Preparation 1 2.0 ( English for Academic Purposes 1 - BEB17005 )
9 2 BEB13008 Math for Economics 3.0
10 2 BEB13009 Integrative Entrepreneurship Project 3.0
11 3 BEB15011 English for Academic Purposes 3 5.0 ( English for Academic Purposes 2 - BEB17006 )
12 3 BEB12012 IETLS Preparation 2 2.0 ( IELTS Preparation 1 - BEB12007 )
13 3 BEB13014 Introduction to Marketing 3.0
14 3 BEB13015 Introduction to Business and Management 3.0
15 4 BEB23025 Organisational Behaviour 3.0 ( Introduction to Business and Management - BEB13015 )
16 4 BEB23026 Introduction to Economics 3.0
17 4 BEB23027 International Business 3.0
18 4 BEB23028 Introduction to Financial Accounting 3.0
19 4 BEB22029 Politics 1: Principles of Marxism-Leninism I 2.0
20 5 BEB23030 Introduction to Management Accounting 3.0
21 5 BEB23031 Global Environment of Business 3.0
22 5 BEB23032 Foundation of Business Ananlytics 3.0 ( Math for Economics - BEB13008 )
23 5 BEB23033 Business Law 3.0
24 5 BEB22034 Politics 2: Ho Chi Minh Ideology 2.0
25 6 BEB33049 Operations Management 3.0
26 6 BEB32050 From study to work 2.0
27 6 BEB33051 Cross - cultural Management 3.0
28 6 BEB33052 International Trade Law 3.0
29 6 BEB33053 Quality Management 3.0
30 6 BEB33054 Politics 3: Principles of Marxism-Lennism II 3.0 ( Politics 1: Principles of Marxism-Leninism I - BEB22029 )
31 7 BEB39055 Study abroad 9.0
32 7 BEB33070 International Marketing 3.0
33 7 BEB33111 Financial Management 3.0 ( Introduction to Financial Accounting - BEB23028 )
34 7 BEB33110 Human Resource Management 3.0 ( Introduction to Business and Management - BEB13015 )
35 8 BEB43056 International Strategic Management 3.0
36 8 BEB43057 Supply Chain Management 3.0
37 8 BEB43058 Corporation Finance 3.0
38 8 BEB43059 Export - Import Business 3.0
39 8 BEB43061 Social media and social network 3.0
40 8 BEB43060 Politics 4: The revolution road of the communist party of VN 3.0
41 8 BEB43068 Business Plan Development 3.0
42 9 BEB43062 Comtemporary Issues of International Business 3.0
43 9 BEB43063 Project Management 3.0
44 9 BEB43064 International Fianance 3.0
45 9 BEB43065 Becoming a leader 3.0
46 9 BEB43066 Business Research Methods 3.0
47 9 BEB43067 E - business 3.0
48 9 BEB43069 Entrepreneurial Finance 3.0
Ghi chú:
  • Nếu học phần (4) có học phần song hành (9) thì chỉ có thể đăng ký học phần (4) đó khi đã học học phần song hành (9) ở kỳ trước hoặc đăng ký học phần song hành (9) trong cùng học kỳ;
  • Điều kiện làm Đồ án tốt nghiệp không thể hiện đầy đủ trong bảng mà cần phải xem ở Quy định đào tạo của Trường . Phòng Đào tạo xét & công bố sinh viên đủ điều kiện nhận ở đầu học kỳ chính;
  • Học phần thay thế khi: a/ Có sự thay đổi về Chương trình đào tạo nhưng bạn chưa tích lũy được học phần nào đó ở phiên bản cũ, b/ Trong CTĐT có tùy chọn học phần thay thế như Giáo dục thể chất (dành cho nam, nữ, sinh viên yếu sức khỏe,..), ngoại ngữ (cần chọn học theo 1 ngoại ngữ trong số cung ứng: Anh, Pháp. Đối với sinh viên nước ngoài thì chọn Việt ngữ).

DANH MỤC HỌC PHẦN THAY THẾ

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Thay thế cho học phần
Không có học phần thay thế nào trong CTĐT.