Chương trình đào tạo: 15CSE-CC

DANH SÁCH HỌC PHẦN CHUNG

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số TC Tự chọn Học phần tiên quyết Học phần học trước Song hành với học phần
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 1 BEB12001 Academic Skills 2.0
2 1 BEB12002 Applied Computer Skills 2.0
3 1 BEB11003 Communication Skills 1.0
4 1 BEB12004 Personal Development Planning 2.0
5 1 BEB17005 English for Academic Purposes 1 7.0
6 1 CSB45047 Elective Module 3 5.0
7 1 CSB45048 Elective Module 4 5.0
8 1 BEB13009 Integrative Entrepreneurship Project 3.0
9 1 BEB12003 Communication Skills 2.0
10 1 BEB13004 Personal Development Planning 3.0
11 1 BEB11013 UK culture and Education 1.0
12 2 BEB17006 English for Academic Purposes 2 7.0 ( English for Academic Purposes 1 - BEB17005 )
13 2 BEB12007 IELTS Preparation 1 2.0 ( English for Academic Purposes 1 - BEB17005 )
14 2 CSB15010 Principles of Programming and Computer System 5.0
15 3 BEB15011 English for Academic Purposes 3 5.0 ( English for Academic Purposes 2 - BEB17006 và IELTS Preparation 1 - BEB12007 )
16 3 BEB12012 IETLS Preparation 2 2.0 ( IELTS Preparation 1 - BEB12007 và English for Academic Purposes 2 - BEB17006 )
17 3 BEB12013 Culture and Education 2.0
18 3 CSB15016 Intergrated Engineering 5.0 ( English for Academic Purposes 2 - BEB17006 )
19 4 BEB22029 Politics 1: Principles of Marxism-Leninism I 2.0
20 4 CSB25017 Object Oriented Programming 5.0
21 4 CSB25018 System Analysis and Database Design 5.0
22 4 CSB25020 Math for Computer Programming 5.0
23 4 CSB25021 Operation System 5.0
24 5 BEB22034 Politics 2: Ho Chi Minh Ideology 2.0
25 5 CSB25019 Networking and Concurrency 5.0
26 5 CSB25022 Web design and development 5.0 ( Principles of Programming and Computer System - CSB15010 )
27 5 CSB22023 System Engineering Project - Core 2.0
28 5 CSB22024 Data Structure and Algorithm_EM 1 2.0
29 6 CSB35035 Software Engineering and Human Computer Interaction 5.0
30 6 CSB35036 Mobile Design and Development 5.0
31 6 CSB35037 Artificial Intelligence 5.0
32 6 CSB35038 SoftwareProject Management 5.0
33 6 CSB35039 Embedded System Design and Development 5.0
34 6 BEB33054 Politics 3: Principles of Marxism-Lennism II 3.0 ( Politics 1: Principles of Marxism-Leninism I - BEB22029 )
35 7 CSB35040 Testing and Reliable Software 5.0
36 7 CSB35041 Information Security 5.0
37 7 CSB315042 Internship 5.0
38 8 CSB45043 Software industry and Engineer works (EM2) 5.0
39 8 CSB45044 Elective Module 3 5.0
40 8 CSB45045 Elective Module 4 5.0
41 8 BEB43060 Politics 4: The revolution road of the communist party of VN 3.0
42 9 CSB45046 Individual Project 5.0
Ghi chú:
  • Nếu học phần (4) có học phần song hành (9) thì chỉ có thể đăng ký học phần (4) đó khi đã học học phần song hành (9) ở kỳ trước hoặc đăng ký học phần song hành (9) trong cùng học kỳ;
  • Điều kiện làm Đồ án tốt nghiệp không thể hiện đầy đủ trong bảng mà cần phải xem ở Quy định đào tạo của Trường . Phòng Đào tạo xét & công bố sinh viên đủ điều kiện nhận ở đầu học kỳ chính;
  • Học phần thay thế khi: a/ Có sự thay đổi về Chương trình đào tạo nhưng bạn chưa tích lũy được học phần nào đó ở phiên bản cũ, b/ Trong CTĐT có tùy chọn học phần thay thế như Giáo dục thể chất (dành cho nam, nữ, sinh viên yếu sức khỏe,..), ngoại ngữ (cần chọn học theo 1 ngoại ngữ trong số cung ứng: Anh, Pháp. Đối với sinh viên nước ngoài thì chọn Việt ngữ).

DANH MỤC HỌC PHẦN THAY THẾ

STT Học kỳ Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Thay thế cho học phần
Không có học phần thay thế nào trong CTĐT.